Phá lấu giò heo kiểu Hàn

Tên tiếng Hàn: 족발 (Phát âm "Jok bal") Gọi Phá lấu cho nó sang chứ thật ra cách làm thực sự không giống kiểu phá lấu kiểu việt. Tức là không ướp trước, không chiên sơ hay khìa. Đáng lẽ gọi món này đúng hơn là Giò heo luộc kiểu Hàn. JokBal là một món … Tiếp tục đọc Phá lấu giò heo kiểu Hàn

Cơm rang kimchi

Tiếng Anh: Fried Kimchi Rice Omelet Tiếng Việt : cơm rang kimchii Tiếng Hàn: 김치오므라이스 Kimchi Omurice Nói đến cơm rang thì ai cũng thích. Nguyên vật liệu cho món này là quá dễ kiếm và dễ làm. Người Hàn nâng tầm món này lên đưa vào thực đơn nhà hàng bằng cách cuộn trứng và … Tiếp tục đọc Cơm rang kimchi

Nước quế nấu gừng

Tiếng Hàn: 수정과 SuJeongGwa  Tiếng Anh: Korean Cinnamon punch (Tea) Tiếng Việt: tạm dịch là nước quế nấu gừng  Vài nhà hàng mời thực khách thưởng thức món nước quế Sujeonggwa, như một nước uống tráng miệng sau bữa ăn, nhất là vào mùa hè.  Hoặc nhiều gia đình cũng tự nấu ở nhà , cho … Tiếp tục đọc Nước quế nấu gừng

Chả cá Hàn Quốc – Eomuk

Tiếng Hàn : 어묵 EomukTiếng Anh:  Fishcake So với chả cá của người Việt thì P thấy chả cá HQ có vẻ nhiều bột hơn một chút, ít nồng mùi cá hơn. Món chả cá này có thể liệt kê vào danh sách các món ăn đường phố. Người bán thường quết và chiên từng miếng … Tiếp tục đọc Chả cá Hàn Quốc – Eomuk